si
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "si"
Từ bắt đầu bằng "si"
si mêMê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.si tìnhMê mẩn, ngây dại vì tình yêu.si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.Si TôTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.si ngốcNgây dại, ngu đần.Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Si Sa PhìnMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Từ có "si" ở sau
ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.sâm siChênh lệch chút ít.tình siTình yêu đắm đuối làm si mê, ngây dại.sân si(Cũ) . Nổi giận.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.