ghi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ghi"

"ghi" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ghi"

Từ có "ghi" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.