ghi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghi"
"ghi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghi"
ghi danhKý tên vào sổ.ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.ghi tênBiên tên vào danh sách.ghi cônglà một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.ghi lòngNhớ trong lòng.ghi đôngBộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.
Từ có "ghi" ở sau
máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.bẻ ghi(đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.