ghi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣi˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɣɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.
- Bẻ ghi.
- (Kết hợp hạn chế) . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).
- Chiếc áo màu ghi.
- Sơn màu ghi.
- Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.
- Ghi địa chỉ.
- Ghi tên vào danh sách.
- Ghi nhật kí.
- Ghi vào lòng (nhớ sâu trong lòng).
- (Chm.) . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.
- Ghi ra đĩa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ghi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inscribe · to write down; to record |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 적다 jeokda · 적히다 jeokhida |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อัด àt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | segnare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ghi"
ghi nhớChép hay đánh dấu cho khỏi quên.ghi danhKý tên vào sổ.ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.ghi chúGhi lại và giải nghĩa.ghi chépViết lại điều mình nghe được, đọc được.ghi hìnhGhi lại hình ảnh để phát hoặc xem lại.ghi bànTạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.ghi nhậnCông nhận và ghi nhớ.ghi cônglà một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.ghi tênBiên tên vào danh sách.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.ghi lòngNhớ trong lòng.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.bẻ ghi(đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.ghi tạcIn sâu vào trí nhớ.ghi đèGhi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin cũ của tập tin này.ghi đôngBộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.máy ghi hình từMáy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.