Danh từ
- Máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| ghi | âm đầu gh · vần i · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
| từ | âm đầu t · vần ư · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "máy ghi hình từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.