khắc xương ghi dạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ minh tâm khắc cốt.
    • Ý nói ơn sâu của.
    • Kiều xin ghi vào lòng, khắc vào xương không bao giờ quên

Cấu tạo âm tiết

khắcâm đầu kh · vần ăc · thanh sắc
xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang
ghiâm đầu gh · vần i · thanh ngang
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khắc xương ghi dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.