Định nghĩa
- Do chữ minh tâm khắc cốt.
- Ý nói ơn sâu của.
- Kiều xin ghi vào lòng, khắc vào xương không bao giờ quên
Cấu tạo âm tiết
| khắc | âm đầu kh · vần ăc · thanh sắc |
| xương | âm đầu x · vần ương · thanh ngang |
| ghi | âm đầu gh · vần i · thanh ngang |
| dạ | âm đầu d · vần a · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khắc xương ghi dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.