ghi đè

Danh từ
Danh từ
  1. Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin cũ của tập tin này.

Cấu tạo âm tiết

ghiâm đầu gh · vần i · thanh ngang
đèâm đầu đ · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ghi đè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.