pi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

pâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "pi"

"pi" là một từ

Danh từ. Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.