ti
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ti"
"ti" là một từ
Danh từ. (Từ cũ) Sở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ti"
ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.ti híNói mắt nhỏ không mở rộng được.ti toeLàm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.ti tiểuThấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.ti thểxem ty thể.ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).ti bầu(cổ) Vú đàn bà.ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.
Từ có "ti" ở sau
nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).tự tiTự cho mình là hèn kém hơn người.li tiNhỏ lắm.tí tiRất bé.tôn ti(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).công ti mẹxem công ty mẹtôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạnbia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.công ti conxem công ty conin ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.Cà TiSông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Mương Mán, Phan Thiết và đổ ra vũng Phan Thiết. Dài 56km. Diện tích lưu vực 753km2.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.