tôn ti

Danh từ
Danh từ
  1. (Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
    • Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến.
    • Một xã hội có tôn ti trật tự.

Từ, cụm từ chứa "tôn ti"

Cấu tạo âm tiết

tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
tiâm đầu t · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tôn ti" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.