Danh từ
- (Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
- Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến.
- Một xã hội có tôn ti trật tự.
Từ, cụm từ chứa "tôn ti"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tôn ti" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.