ti

Danh từ Thanh ngangVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ti˧˧] · Huế, Sài Gòn [tɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Từ cũ) Sở.
    • Ti nông nghiệp.
    • Ti giáo dục.
  2. Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.
    • Ti ghi đông xe đạp.
  3. (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.
    • Tiếng ti, tiếng trúc.
  4. Núm vú.
    • Bé sờ ti mẹ.

Từ ghép có "ti"

nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.tự tiTự cho mình là hèn kém hơn người.mai đẹt ti niNgười yêu đích thực được xem định mệnh trong cuộc đời ai đó.ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.tí tiRất bé.tôn ti(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).li tiNhỏ lắm.ti híNói mắt nhỏ không mở rộng được.ti toeLàm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.ti tiểuThấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.ti thểxem ty thể.Cà TiSông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Mương Mán, Phan Thiết và đổ ra vũng Phan Thiết. Dài 56km. Diện tích lưu vực 753km2.ti bầu(cổ) Vú đàn bà.ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).công ti mẹxem công ty mẹin ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.công ti conxem công ty conPen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.tôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạnbia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.

Cấu tạo âm tiết

tiâm đầu t · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ti" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.