ti toe

Động từ
Động từ
  1. Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.
    • Mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè.
    • Ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.
    • Như thằng Quý điên là ti toe!

Cấu tạo âm tiết

tiâm đầu t · vần i · thanh ngang
toeâm đầu t · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ti toe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.