toe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toe"
"toe" là một từ
Động từ. Tiếng còi, tiếng kèn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "toe"
Từ có "toe" ở sau
ti toeLàm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.loe toeNhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê).toe toeTiếng kêu toe liên tiếp.
Cùng vần "oe", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.