hoe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oevần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "hoe"

"hoe" là một từ

Tính từ, Động từ. Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hoe"

Từ có "hoe" ở sau

Cùng vần "oe", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.