oe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "oe"
"oe" là một từ
Tính từ. từ mô phỏng tiếng khóc to của trẻ sơ sinh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "oe"
oe oeTiếng khóc của trẻ mới đẻ.oe oéTiếng trẻ con kêu khi bị đánh đau.oe conĐứa trẻ tinh nghịch, hỗn láo.
Từ có "oe" ở sau
Cùng vần "oe", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.