Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

loe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
oevần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "loe"

"loe" là một từ

Tính từ, Động từ. (Vật hình ống) Rộng dần ra về phía miệng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "loe"

Từ có "loe" ở sau

Cùng vần "oe", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.