Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

loe loét

Tính từ
Tính từ
  1. Nhây nhớt toe toét.
    • Miệng ăn trầu đỏ loe loét.
  2. Không đủ sáng.
    • Ngọn đèn dầu loe loét.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

loeâm đầu l · vần oe · thanh ngang
loétâm đầu l · vần oet · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "loe loét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.