loét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "loet"
"loét" là một từ
Tính từ. Nói vết thương lan rộng ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "loét"
loét màngBệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.loét dạ dàyTình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.
Từ có "loét" ở sau
Cùng vần "oet", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.