toét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "toet"
"toét" là một từ
Tính từ. Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt. Xem đủ nghĩa →
Từ có "toét" ở sau
toe toétNói miệng loe rộng khi cười.nát toétNát đến mức không còn nhìn rõ hình thù gì nữa.nát toen toétNhư nát toét (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).bố láo bố toét(Ít dùng)láo toét(Khẩu ngữ) Rất láo, quá láo.tí toétCười nói luôn miệng (thường hàm ý chê)chân đất mắt toétHạng thấp hèn.tí ta tí toét(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Cùng vần "oet", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.