toe toét

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Nói miệng loe rộng khi cười.
    • Cười toe toét.
  2. Dây loang ra, trông bẩn mắt.
    • Mực dây toe toét ra vở.
Động từ
  1. Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn.
    • Toe toét cả ngày.

Cấu tạo âm tiết

toeâm đầu t · vần oe · thanh ngang
toétâm đầu t · vần oet · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "toe toét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.