loét màng

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.
  2. (lón) Mất tiền cho việc gì vô ích.

Cấu tạo âm tiết

loétâm đầu l · vần oet · thanh sắc
màngâm đầu m · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "loét màng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.