Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

loét dạ dày

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

loétâm đầu l · vần oet · thanh sắc
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng
dàyâm đầu d · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "loét dạ dày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.