Tính từ
- Có sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.
- Ăn mặc lòe loẹt.
- Tấm biển xanh đỏ loè loẹt.
"lòe loẹt" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 派手 はで |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lòe loẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.