lòe loẹt

Tính từ
Tính từ
  1. Có sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.
    • Ăn mặc lòe loẹt.
    • Tấm biển xanh đỏ loè loẹt.

"lòe loẹt" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 派手 はで

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lòeâm đầu l · vần oe · thanh huyền
loẹtâm đầu l · vần oet · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lòe loẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.