lòe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "loe"
"lòe" là một từ
Phó từ, Động từ. Với nhiều ánh sáng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lòe"
lòe loẹtCó sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.lòe bịp.lòe đờiLàm choáng mắt người ta để lừa bịp.
Từ có "lòe" ở sau
Cùng vần "oe", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.