nhòe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
oevần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "nhoe"

"nhòe" là một từ

Tính từ. Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "oe", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.