lòe
- Với nhiều ánh sáng.
- Sáng lòe.
- Khoe khoang để lừa bịp.
- Lòe thiên hạ để kiếm lời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lòe"
lòe loẹtCó sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.lập lòeNói ánh sáng khi lóe ra, khi tắt đi.lòe bịp.lòe đờiLàm choáng mắt người ta để lừa bịp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lòe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.