𤍶
loàNôm
nhoàNôm
nhoèNôm
loèNôm
loáNôm
Chữ Nôm U+24376
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- loà — Nôm. Chữ cùng âm "loà" · âm tiết loà
- nhoà — Nôm. Chữ cùng âm "nhoà" · âm tiết nhoà
- nhoè — Nôm. Chữ cùng âm "nhoè" · âm tiết nhoè
- loè — Nôm. Chữ cùng âm "loè" · âm tiết loè
- loá — Nôm. Chữ cùng âm "loá" · âm tiết loá
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤍶 theo lối Nôm
lòaLoà.lóa(Nhãn khoa) Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì.lòeVới nhiều ánh sáng.nhòaMờ, không trông rõ.nhòeNói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ.
Chữ khác cũng đọc là "loà"
Chữ khác cũng đọc là "loè"
Chữ khác cũng đọc là "loá"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤍶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤍶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).