lóa
- (Nhãn khoa) Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì.
- Mặt trời chiếu lóa mắt.
- Loá mắt không nhìn thấy gì .
- Mắt loá nên đi chậm.
- (Ánh sáng) Mạnh làm cho mắt bị loá.
- Đèn pha sáng loá.
- Nắng loá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lóa"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lóa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.