loa
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [lwaː˧˧] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾aː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.
- Nghe loa phát tin.
- Nói loa.
- (Chm.) . Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra.
- Có hình loe ra tựa cái.
- Bát loa.
- Miệng cốc hơi loa.
- (Kng.) . Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.
- Loa lên cho mọi người cùng biết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "loa"
䯁loa腡cốt, loa蠃lỏa, loa, lõa騾loa, la覶loa, la漯tháp, loa, lũy瘰loa, lõa, lỗi脶loa驘loa鸁loa螺loa摝loa, lộc骡loa, la, đồn摞loa蠃lỏa, loa騾loa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"loa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | speaker · loudspeaker |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 喇叭 lǎ ba · 音响 yīn xiǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | スピーカー |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Lautsprecher · die Box |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la cassa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "loa"
qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.lu loaNói khóc rầm rĩ.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "loa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.