loa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "loa"
"loa" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "loa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "loa" ở sau
qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.lu loaNói khóc rầm rĩ.Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.