ngoa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngoa"
"ngoa" là một từ
Tính từ. ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngoa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngoa"
ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.ngoa ngoắtNgoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào.ngoa ngônLời nói sai sự thật.
Từ có "ngoa" ở sau
sai ngoaKhông thật, dối trá.chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).điêu ngoaCố tình nói sai sự thật, để lừa dối.kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.