ngoa dụ

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.
    • Nói "răng bàn cuốc" để nói đến răng to là dùng một ngoa dụ.
    • Nguyễn Du biểu thị tính ngang tàng của Từ Hải bằng ngoa dụ
    • "Đội trời đạp đất ở đời" (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

ngoaâm đầu ng · vần oa · thanh ngang
dụâm đầu d · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoa dụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.