lõa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "loa"
"lõa" là một từ
Tính từ. Khỏa thân, trần truồng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lõa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lõa"
Từ có "lõa" ở sau
Cùng vần "oa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.