Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng lõa

Động từDanh từ
Động từ
  1. Tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.
    • đồng loã với nhau để hại người
    • kẻ đồng loã
Danh từ
  1. Kẻ cùng tham gia làm việc bất lương.
    • cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt

"đồng lõa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh accessory · complicity

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
lõaâm đầu l · vần oa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đồng lõa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.