裹
khoảHán Việt · Nôm
khoãHán Việt
loãHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+88F9
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khoả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoả" · âm tiết khoả
- khoã — Hán Việt. Chữ cùng âm "khoã"
- loã — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "loã" · âm tiết loã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 裹 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wrap, bind; encircle, confine
Chữ khác cũng đọc là "khoả"
Chữ khác cũng đọc là "khoã"
Chữ khác cũng đọc là "loã"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 裹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 裹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).