khỏa
- Nhúng xuống nước mà đưa đi đưa lại.
- Khỏa chân dưới ao cho sạch bùn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khỏa"
堁khỏa㐄khỏa誇khỏa, khoa侉khỏa, khoa騍khỏa, khóa㚌khỏa, lõa𩊓khỏa骒khỏa, khóa颗khỏa伙khỏa, hỏa, lõa垮khỏa, khoa踝khỏa, hòa, hõa, hỏa, khõa, lõa稞khỏa, khoa窠khỏa, khoa, khòa, sào夥khỏa, hỏa, khõa, lõa倮khỏa, khõa, lõa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khỏa"
ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờkhỏa thânTrần truồng.khỏa tửTên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".khuây khỏaQuên đi nỗi buồn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.