khóa
- Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
- Lắp khóa vào cửa tủ.
- Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.
- Khóa thắt lưng.
- (Hóa học) Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.
- Thay đổi khóa mật mã.
- (Hóa học) Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.
- Khóa sol. 𝄞
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.
- Làm lí trưởng hai khóa.
- Lính mãn khóa.
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.
- Quốc hội khóa.
- Khoá huấn luyện quân sự.
- Học cùng một khóa.
- (Cũ) Kì họp.
- (Cũ) Khoá sinh (gọi tắt).
- Thầy đồ, thầy khóa.
- Anh khóa.
- Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá.
- Cổng không khóa.
- Khóa xe đạp lại.
- Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được.
- Hai tay bị khóa chặt sau lưng.
- Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại.
- Khóa vòi nước.
- Khóa chặt vòng vây.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khóa"
髁khỏa, khóa, khõa跨khoa, khóa騍khỏa, khóa胯khoa, khóa, khố挎khóa課khóa袴khóa, khố骻khỏa, khóa骒khỏa, khóa课khóa跨khóa胯khóa, khố
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khóa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lock; to lock; course |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 届 jiè · 锁 suǒ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | boucler · la promo |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | запертый за́пертый |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | bloccare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khóa"
chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.khóa tayKhoá tay.thời khóa biểuThời khoá biểu.nội khóaNội khoá.tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.niên khóaThời gian học hết một lớp.bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.khóa xuân.khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.mãn khóaKết thúc một khóa học.khóa êclexem khoá kéokhóa sinhHọc trò chữ nho đã đậu kỳ thi sát hạch ở địa phương trong chế độ thi cử cũ.học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.khóa nòngCơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.