nội khóa

Danh từ
Danh từ
  1. Nội khoá.
  2. Môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình chính thức và học tập tại nhà trường; phân biệt ngoại khoá.
    • Kết hợp giữa nội khoá và ngoại khoá.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội khóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.