Danh từ
- Thời khoá biểu.
- Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.
Câu ví dụ
- Tôi chụp hình của thời khóa biểu.I took a picture of the schedule.
"thời khóa biểu" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 時間割 じかんわり |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thời | âm đầu th · vần ơi · thanh huyền |
| khóa | âm đầu kh · vần oa · thanh sắc |
| biểu | âm đầu b · vần iêu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thời khóa biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.