thời khóa biểu

Danh từ
Danh từ
  1. Thời khoá biểu.
  2. Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.

Câu ví dụ

  • Tôi chụp hình của thời khóa biểu.I took a picture of the schedule.

"thời khóa biểu" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 時間割 じかんわり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thời khóa biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.