khóa tay

Động từ
Động từ
  1. Khoá tay.
  2. Dùng khoá xích hoặc khoá số.
  3. Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.
    • Khoá tay tên cướp xe máy.

Cấu tạo âm tiết

khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khóa tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.