Động từ
- (nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ
- (nghĩa bóng) bán muối, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
- Cuối cùng tất cả chúng ta/ Đều lên nóc tủ ngắm gà khỏa thân
"ngắm gà khỏa thân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kick the bucket |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| ngắm | âm đầu ng · vần ăm · thanh sắc |
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| khỏa | âm đầu kh · vần oa · thanh hỏi |
| thân | âm đầu th · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ngắm gà khỏa thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.