ngắm gà khỏa thân

Động từ
Động từ
  1. (nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ
  2. (nghĩa bóng) bán muối, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
    • Cuối cùng tất cả chúng ta/ Đều lên nóc tủ ngắm gà khỏa thân

"ngắm gà khỏa thân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh kick the bucket

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngắmâm đầu ng · vần ăm · thanh sắc
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
khỏaâm đầu kh · vần oa · thanh hỏi
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngắm gà khỏa thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.