lõa
- Khỏa thân, trần truồng.
- Chảy tràn trề.
- Lõa máu.
- Lõa nước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lõa"
裹khỏa, khõa, lõa蠃lỏa, loa, lõa砢kha, lõa夥khỏa, hỏa, khõa, lõa㒩lõa踝khỏa, hòa, hõa, hỏa, khõa, lõa㚌khỏa, lõa累lõa, lũy, lụy, luy倮khỏa, khõa, lõa瘰loa, lõa, lỗi蓏lỏa, lõa躶khỏa, lõa伙khỏa, hỏa, lõa裸khỏa, lỏa, quán, khõa, lõa臝lỏa, lõa, luy祼lỏa, quán, lõa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lõa"
đồng lõaTham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.lõa xõaLoã xoã.lõa thểKhông mặc quần áo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lõa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.