補
bổHán Việt · Nôm
bỏNôm
bùNôm
vỏNôm
bóNôm
bõNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+88DC
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bổ" · âm tiết bổ
- bỏ — Nôm. Chữ cùng âm "bỏ" · âm tiết bỏ
- bù — Nôm. Chữ cùng âm "bù" · âm tiết bù
- vỏ — Nôm. Chữ cùng âm "vỏ" · âm tiết vỏ
- bó — Nôm. Chữ cùng âm "bó" · âm tiết bó
- bõ — Nôm. Chữ cùng âm "bõ" · âm tiết bõ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 補 theo lối Nôm
bỏĐể vào đâu với mục đích nào đó.bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.bóToàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.vỏLớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.bùBầu (cây, quả).bõ(cũ) Người đầy tớ già.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mend, patch, fix, repair, restore
Giản thể và phồn thể
Chữ 補 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bổ"
Chữ khác cũng đọc là "bỏ"
Chữ khác cũng đọc là "bù"
Chữ khác cũng đọc là "vỏ"
Chữ khác cũng đọc là "bó"
Chữ khác cũng đọc là "bõ"
Chữ cùng bộ 衣
衣y被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 補
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 補 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 補 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).