bó
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔ˧˦] · Huế [ʔɓɔ˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
- Một bó hoa.
- Bó đuốc.
- Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.
- Lúa đã bó xong.
- Bọc chặt.
- Chiếc áo bó sát lấy thân.
- Buộc và cố định chỗ xương bị gãy.
- Bó bột (thạch cao).
- Bao thành một vành xung quanh.
- Hàng gạch bó hè.
- Thềm nhà bó đá.
- Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.
- Cái khó bó cái khôn. (tục ngữ)
- Bó cẳng.
- nguồn nước.
- mỏ.
- giếng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , pɑːˀ.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bó" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bunch · bunch; bundle |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 束 Shù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 束 たば |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ช่อ châw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il mazzo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bó"
gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.bó vỉa(lón) bám lề đường.băng bóBăng cho kín vết thương.bó tay chấm comDùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc chịu thua. Nó là từ dân gian xuất hiện từ lớp giới trẻ ngày nay.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.bó hẹpThu hẹp, hạn chế phạm vi.bó thânChịu phải phục tòng.bó rọBị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.bó cẳngChịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.bó trátDùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài.Bó SinhMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bánh bóMột loại bánh nén chặt có nhân trái cây trộn lẫn với bột nếp có xuất xứ từ Quảng Ngãi, Việt Nam.bó téGạo nếp độn sắn và vừng của người Mường Hòa Bình.Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.