bó hẹp

Động từ
Động từ
  1. Thu hẹp, hạn chế phạm vi.
    • bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa

Cấu tạo âm tiết

bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
hẹpâm đầu h · vần ep · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bó hẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.