Động từ
- Thu hẹp, hạn chế phạm vi.
- bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bó hẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.