hẹp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hep"
"hẹp" là một từ
Tính từ. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hẹp"
Từ có "hẹp" ở sau
chật hẹpVừa chật vừa hẹp.thu hẹpRút cho nhỏ lại.hạn hẹpCó mức độ ít ỏi.eo hẹpKhông được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.bó hẹpThu hẹp, hạn chế phạm vi.nghĩa hẹptừ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ
Cùng vần "ep", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.