Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thu hẹp

Động từ
Động từ
  1. Rút cho nhỏ lại.
    • Thu hẹp phạm vi hoạt động.

"thu hẹp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 收缩 shōu suō
🇰🇷 Tiếng Hàn 좁히다 jophida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
hẹpâm đầu h · vần ep · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thu hẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.