Danh từ
- Ng. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.
- Lít) ý nói Kết quả lao động nhất định tốt Vụ mùa năm nay thì chắc chắn ba bó một giạ.
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| bó | âm đầu b · vần o · thanh sắc |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| giạ | âm đầu gi · vần a · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ba bó một giạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.