Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ba bó một giạ

Danh từ
Danh từ
  1. Ng. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.
  2. Lít) ý nói Kết quả lao động nhất định tốt Vụ mùa năm nay thì chắc chắn ba bó một giạ.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
giạâm đầu gi · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ba bó một giạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.