Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bó vỉa

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (lón) bám lề đường.
  2. Trám vôi cát mặt đường cho khỏi toang.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
vỉaâm đầu v · vần ia · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bó vỉa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.