vỉa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "via"
"vỉa" là một từ
Danh từ. Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vỉa"
Từ có "vỉa" ở sau
Cùng vần "ia", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.