đỉa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đia"
"đỉa" là một từ
Danh từ. Loài giun đốt sống ở dưới nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "đỉa" ở sau
Cùng vần "ia", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.