Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đỉa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "đia"

"đỉa" là một từ

Danh từ. Loài giun đốt sống ở dưới nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "đỉa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.